| đi buôn | đt. Mua bán, mua đi bán lại: Em rằng em muốn đi buôn, Anh về kiếm chốn nha-môn ngồi tuần (CD). |
| đi buôn | đgt Làm nghề buôn bán ở nhiều nơi: Đi buôn nói ngay không tày đi cày nói dối (tng). |
| đi buôn | đg. Làm nghề buôn bán. |
Có một cách là Mùi có tiền , có đủ tiền đi buôn bán nuôi thân. |
Nàng thấy ai cũng có bụng kính mến , nên vui lòng mà làm ăn , tậu được cái nhà con ở chân đồi ngày ngày đi buôn hàng tấm. |
| Mà Thân lại là con út , nghĩa là người con được cha mẹ yêu mến , chiều chuộng hơn hai anh nhiều , nhất là trong hai anh , một người lại chỉ đậu có bằng thành chung , hiện làm giáo học , còn một người mới theo dở dang đến năm thứ hai trường Bảo hộ , thì phá ngang đi buôn. |
| Rồi nay mai , em đi buôn cau , anh nhé. |
Rồi bà lại quay đi buôn bán như thường , sau khi đã để lại cho chồng một món tiền tiêu pha trong nhà , và sau khi anh chị Dung mỗi người đã nũng nịu đòi được một hào để ăn quà. |
Ai ơi đứng lại mà trông Kìa vạc nấu đó , kìa sông đãi bìa Kìa giấy Yên Thái như kia Giếng sâu chín trượng nước thì trong xanh Đầu chợ Bưởi có điếm cầm canh Người đi kẻ lại như tranh hoạ đồ Cổng chợ có miếu thờ vua Đường cái chính xứ lên chùa Thiên Niên Chùa Thiên Niên có cậy vọng cách Chùa Bà Sách có cây đa lông Cổng làng Đông có cây khế ngọt Con gái Kẻ Cót thì đi buôn xề Con trai làng Nghè dệt cửi kéo hoa An Phú nấu kẹo mạch nha Làng Vòng làm cốm để mà tiến vua. |
* Từ tham khảo:
- dất như nọn
- dốt thò đuôi
- dột
- dột
- dột từ nóc dột xuống
- dột từ trên nóc