| dị biệt | tt. (Pháp): Dị-đồng sai-biệt, khác hẳn hoặc trái ngược: Giải-pháp dị-biệt. |
| dị biệt | dt (H. dị: khác; thường; biệt: riêng) Điều khác thường: Mọi dị biệt do lịch sử để lại. |
| Thành phần dị biệt hoặc lẻ loi trong tập thể đó , nếu có tài xoay sở hay có thế lực , đã tự tìm cho mình một tập thể thích hợp. |
| Anh không có tham vọng san bằng các dị biệt , vì không thể được. |
| Điều ddị biệtbán chạy Bản sao tấm ảnh Bạn Thân ?được bán với giá 17.000 USD , đạt kỉ lục cho bức ảnh đắt nhất từng được bán tại VN. |
| Góc máy của Réhahn cố tình chĩa vào những điều ddị biệtnhất (trẻ em mặt lấm lem , người già nhiều nếp nhăn hằn sâu) thay vì phản ánh lại cuộc sống chân phương như nó đang diễn ra. |
| Cuộc đời Ngọc Sơn luôn được coi là một ẩn số , trong mắt nhiều người , anh có cái gì đó ddị biệt, một điều gì đó không thể lý giải bằng lời. |
| HELLBOY CẬU BÉ ĐỊA NGỤC Hellboy cậu bé địa ngục ddị biệtNăm 1944 , mục tiêu của giới phù thủy Cậu Bé Địa Ngục đi lạc khỏi nhà và được nhận nuôi bởi các cảnh sát. |
* Từ tham khảo:
- tôm hùm hèo
- tôm hùm kẹt
- tôm hùm sen
- tôm hùm xanh
- tôm kẹt
- tôm kho đánh