| loong toong | dt. C/g. Tuỳ-phái hay Tống-thơ-văn, người sai vặt trong văn-phòng hay đi thơ. |
| loong toong | I. dt. Nhân viên chạy giấy và làm các việc lặt vặt ở các công sở thời thực dân Pháp: Người loong toong nhìn đồng hồ, bưng những tấm cửa sắt lùa (Nguyễn Tuân). II. tt. (Người) giúp việc, chịu sự sai bảo của người khác: Cái nghề loong toong sai đâu chạy đấy nghĩ mà nhục. |
| loong toong | dt (Pháp planton) Người tùy phái phục vụ ở các bàn giấy trong thời thuộc Pháp: Anh loong-toong vội vàng đóng khóa lại (Ng-hồng). |
| Hôm qua đến toà nghe thấy ông ký Xương với người loong toong họ bình phẩm chuyện con Hồng chẳng ra làm sao. |
Rồi lại hỏi người loong toong : Chưa thấy ai ở Quảng Yên về à? Người loong toong đáp. |
Nghị Hách mân mê cái danh thiếp trong tay , nghĩ một lúc rồi bảo người loong toong : Anh ta thưa với các ông rằng đường sá xa xôi , ông chủ tôi có lưu các ông lại xơi bữa cơm trưa , xin các ông thuận cho. |
Nghị Hách bảo người loong toong : Anh tìm thằng Xuân , bảo nó đưa cụ đi xem sinh phần. |
* Từ tham khảo:
- lóp
- lóp bóp
- lóp đóp
- lóp lép
- lóp ngóp
- lọp