| dẹp loạn | đt. Nh. Dẹp giặc. |
| dẹp loạn | - đgt. Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền: Dưới triều Nguyễn, Nguyễn Công Trứ có công nhiều phen dẹp loạn. |
| dẹp loạn | đgt Làm tan những cuộc nổi dậy chống chính quyền: Dưới triều Nguyễn, Nguyễn Công Trứ có công nhiều phen dẹp loạn. |
| Một hôm , ông đến chơi một ông tổng đốc lĩnh chức khâm sai đi dẹp loạn Đốc Tít , giữa lúc ông tổng đốc sắp sửa cất quân lên đường. |
| Chúng tôi khởi nghĩa trừ gian , dẹp loạn , bênh vực kẻ nghèo khó , bảo vệ kẻ cô thế , làm sao chịu để mặc cho bà con khổ vì mấy cuốn sổ thuế. |
| Lần này , quân dẹp loạn có cả thủy binh lẫn bộ binh. |
| Việc quan trọng hơn là gửi một đạo quân đông đảo vào nam dẹp loạn giao hẳn cho Tiết chế Nguyễn Phúc Hương. |
Thần nghe : dẹp loạn thành công , vẫn nhờ vận tốt , Chống giặc đắc sách , thực bởi mưu cao. |
| Còn cái người "vệ sĩ" thấp bé kia chẳng thèm nhìn kĩ một ai , nó nhổ toẹt một bãi nước miếng lên thân một đứa nào đó rồi bất ngờ nói to : Tao là Trương Sỏi , Đệ nhị mải võ , thừa lệnh của Băng chủ Sơn Nam dẹp loạnạn vùng này. |
* Từ tham khảo:
- khui hàng
- khui hụi
- khui rượu
- khui thăm
- khuy-bổn
- khuy-hao