Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đèn tường
dt. X. Đèn vách.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
làm bộ
-
làm bộ làm tịch
-
làm lẽ ăn bát mẻ nằm chiếu manh, làm cả ăn bát Đại Thanh nằm chiếu miến
-
làm lếu
-
làm loạn
-
làm lông
* Tham khảo ngữ cảnh
Đèn chùm , đèn vách , đèn góc , d
đèn tường
theo nhiều phong cách : đế chế , phục hưng , Louis XIV.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đèn tường
* Từ tham khảo:
- làm bộ
- làm bộ làm tịch
- làm lẽ ăn bát mẻ nằm chiếu manh, làm cả ăn bát Đại Thanh nằm chiếu miến
- làm lếu
- làm loạn
- làm lông