| lạm sát | đt. Giết người không đáng tội chết. |
| lạm sát | đgt. Giết gia súc vi phạm các phép tắc quy định: lạm sát gia súc o nạn lạm sát. |
| lạm sát | đgt (H. sát: giết) Giết gia súc nhiều quá, ảnh hưởng đến sản xuất: Trong dịp tết thường có sự lạm sát. |
| Tuy nhiên , ông cũng llạm sát, lại sủng tín bọn hoạn quan và Cận Chuẩn , thậm chí vào cuối thời gian tại vị ông còn bỏ bê triều chính , chỉ quan tâm đến tình sắc hưởng lạc. |
| Vì nổi tiếng như vậy nên đã có rất nhiều phân tích về món súp đắt tiền này , trong đó có cả việc llạm sátcá mập để có được món như ý trên bàn tiệc. |
* Từ tham khảo:
- lạm thu
- lạm xạm
- lan
- lan
- lan
- lan bạch hạc