| lạm thu | - Thu quá mức. |
| lạm thu | đgt. Thu quá mức quy định, tạo thu nhập bất chính: ở một số nơi đang có tình trạng lạm thu tiền thuế. |
| lạm thu | đgt (H. thu: lấy vào) Thu quá mức đã ấn định: Lạm thu thuế má. |
| lạm thu | .- Thuquá mức. |
Chúng ta đã nghe nhiều bàn thảo về lương và thu nhập ngoài lương của các thầy cô giáo trên diễn đàn Quốc hội , các mổ xẻ trên mạng , thậm chí nhiều ý kiến không ngại ngần gắn nó với "phẩm giá nghề giáo" , vấn nạn lạm thu trong trường học hay dạy thêm tràn lan. |
| Tôi cho rằng bán hàng là công việc không có gì xấu , thậm chí tử tế hơn nhiều so với việc lạm thu của học sinh hay dạy thêm bất chấp. |
| Việc bố trí để thu trên đoạn không phải của dự án , thu tiền của người không sử dụng là llạm thu. |
| Chống tham nhũng thực sự cần bắt đầu ngay từ việc chống llạm thu, thu sai các loại phí , thuế , bỏ ngay những trạm BOT đặt sai vị trí , xử lý ngay những người lạm quyền cố ý làm sai gây hậu quả xấu cho kinh tế và xã hội... |
| Chống tham nhũng thực sự cần bắt đầu ngay từ việc chống llạm thu, thu sai các loại phí , thuế , bỏ ngay những trạm BOT đặt sai vị trí , xử lý ngay những người lạm quyền cố ý làm sai gây hậu quả xấu cho kinh tế và xã hội. |
| Lý luận của các hiệu trưởng llạm thuvà cách làm của nhà giáo trong sáng. |
* Từ tham khảo:
- lan
- lan
- lan
- lan bạch hạc
- lan bạch phượng tua
- lan bắp ngô cụm ngắn