| lạm quyền | đt. Dùng quyền-hành quá đáng, không đúng chỗ hoặc ngoài giới-hạn: Quan-lại lạm-quyền. |
| lạm quyền | - Làm những việc vượt quá quyền hạn của mình. |
| lạm quyền | đgt. Làm những việc vượt quá quyền hạn để mưu lợi: Có những cán bộ vẫn còn thói lạm quyền. |
| lạm quyền | đgt (H. quyền: quyền hành) Làm quá quyền hành của mình: Một cán bộ lạm quyền đã bị thi hành kỉ luật. |
| lạm quyền | dt. Dùng quyền-thế quá giới hạn của mình. // Sự lạm quyền. |
| lạm quyền | .-Làm những việc vượt quá quyền hạn của mình. |
| Một bên thì cho là Loan lộng quyền , một bên thì cho là mẹ chồng và chồng lạm quyền. |
| Nếu cuộc đời là bằng phẳng , không có sự gì xảy ra , mà thầy cứ coi anh như con ngay thì cũng không sao , thì đó mới là sự đáng quí... Còn như đã thất thế như thầy , mà thầy lại dám đi coi rằng con Mịch đã là vợ anh rồi , thì e cũng lạm quyền lắm , không thể lọt tai được. |
| Nó đang ban cho chính quyền địa phương quá nhiều quyền lực , "dễ dẫn đến lạm quyền , làm hỏng cán bộ" như chia sẻ của một lãnh đạo Quốc hội hai năm trước. |
| Liên quan tới vấn đề kỷ luật cán bộ , Luật sư Đoàn Thị Nguyệt , (đoàn LS Hà Nội) cũng chỉ ra rằng , cần phát hiện sai phạm kịp thời và cần có cơ chế kiểm tra chéo , giám sát chặt chẽ đề tránh tình trạng cán bộ cấp cao llạm quyềndẫn đến sai phạm lớn như hiện nay. |
| Tháng 11/2003 , Chu Bản Thuận được điều lên trung ương giữ chức Phó Tổng thư ký , Bí thư đảng ủy Ủy ban Chính pháp dưới trướng Chu Vĩnh Khang , nguyên Bộ trưởng Bộ Công an người đã bị tuyên án chung thân vì ăn hối lộ , llạm quyềnvà cố ý làm lộ bí mật nhà nước. |
| Ngăn ngừa llạm quyềntrong công tác cán bộ (Kỳ 1). |
* Từ tham khảo:
- lạm vu sung số
- lạm thu
- lạm xạm
- lan
- lan
- lan