| làm nương | - Nh. Làm rẫy. |
| làm nương | Nh. Làm rẫy. |
| làm nương | đgt Cày cấy ở những đồi miền núi: Làm nương thì hiệu suất không thể cao. |
| làm nương | .- Nh. Làm rẫy. |
Thuận , vợ Đính , nói : Chú Dũng thì làm ruộng với làm nương gì. |
| Xã tắc có thể hơi lung lay vì chúng , nhưng an nguy là do số đông dân chúng hằng ngày cần cù làm ruộng làm nương , lúc biến cầm gươm giáo , gậy gộc giữ nước giữ làng. |
| Một số em hôm đi học , hôm nghỉ vì phải giúp bố mẹ làm nương , trông em. |
* * * Mấy ngày hôm nay , sau khi cuốc đất , làm nương Lâm đều dành thời gian đi thăm thú vùng đất mới. |
Ngày trước , trên núi , cây rừng rậm rạp , suối chảy to như sấm rền , trên đó , có những người ngày làm nương , cấy lúa , đêm về tập luyện võ nghệ , tiếng rầm rập vọng xuống cả dưới đồi , lão hầu già bảo đó là tiếng nghĩa quân Yên Thế hùng mạnh đang tập luyện , họ sẽ đánh đuổi hết Tây ra khỏi trời Nam này. |
| Thế nhưng , đối với nhiệm sở mới , nơi bốn bề đều là rừng , người dân ở nơi đây lại có thói quen du canh du cư , cứ đốt rừng làm nương , làm rẫy được một thời gian , đất bạc màu lại dời làng đi tiếp. |
* Từ tham khảo:
- làm oai làm tướng
- làm ơn
- làm ơn nên oán
- làm ơn nên oán làm bạn thiệt mình
- làm ơn nên thoảng như không, chịu ơn nên tạc vào lòng chớ quên
- làm phách