| đền chùa | dt Nơi thờ thần thánh hoặc thờ Phật, nói chung: Hiện nay các đền chùa đã được trùng tu. |
| đền chùa | d. Nơi thờ Phật, thờ thần nói chung. |
| Đến lúc La Bộc về thì bà mẹ lái chối và nói rằng bao nhiêu tiền con gửi về cho đã đem cúng cả vào đền chùa miếu vũ rồi. |
| “Dựa vào sự tích ấy , cứ đến ngày rằm tháng bảy , cađền chùaùa , miếu mạo đều làm chay chạy đàn , phá ngục cho các tội nhân. |
| Công danh , phú quý , sắc đẹp , ngai vàng , bao nhiêu mồ hôi , nước mắt , bao nhiêu trí tuệ , mưu cơ , rút cục lại cũng chỉ còn là những oan hồn đi vất vưởng đó đây , chờ lúc lặn mặt trời thì kéo ra để ăn xin một nắm cơm , bát cháo , la cà cađền chùaùa miếu mạo nghe kinh và suy nghĩ về chữ “giai không vạn cảnh”. |
| Họ định thuê taxi ngày mai đi thăm các khu đền chùa cổ xung quanh Mandayla : Ava , Amarapura , Sagaing và cây cầu U Bein nổi tiếng. |
| Sáng sáng đi ra sông ngắm người tắm , trưa len lỏi các ngõ ngách phố cổ , chiều mát hoặc đi thăm các đền chùa , hoặc chèo thuyền trên sông Hằng , tối tối trèo lên sân thượng quán cafe cạnh bờ sông xem người ta trình diễn aarti. |
Dù công việc bù đầu nhưng cứ rảnh rỗi , Dumoutier lại đến đền chùa ở Hà Nội tìm hiểu. |
* Từ tham khảo:
- đạc
- đạc điền
- đách
- đai
- đai
- đai cân