| đai | dt. Sợi dây dài để nịt quanh mình: Đai áo // (R) Cái bọc có dây chằng bốn góc để buộc trẻ con sau lưng // Cái vòng cứng may luôn trong áo chầu vua: Cân-đai // Cái niền: Đai thùng, đai trống // đt. Mang trẻ nít sau lưng với cái bọc có dây buộc chằng trước ngực: Đai con // Lặp lại luôn: Đai đi đai lại mãi. |
| đai | - 1 dt. 1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt: Đai thùng gỗ 2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến: áo biếc đai vàng bác đấy a? (NgKhuyến) 3. Dải dài và rộng trên mặt đất: Đai khí hậu miền ôn đới. - 2 đgt. Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mà mình không đồng ý: Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện. |
| đai | I. dt. 1. Vòng bao quanh vật gì để giữ cho chặt, cho chắc hoặc để trang trí cao đẹp: vấn đai quấn thừng o áo có đai. 2.Vòng đeo ngang lưng, ngoài áo đai trào: mũ hạc đai vàng. 3. Đai chạy vòng quanh Trái Đất theo hướng vĩ tuyến: đai khí hậu. 4. Xương làm nơi tựa của xương chỉ. II. đgt. Đeo bằng dây có tác dụng như đai: đai con sau lưng. |
| đai | đgt. Nói với giọng kéo dài và hơi dằn xuống để tỏ ý không bằng lòng: Chuyện đã rồi đai đi đai lại mãi để làm gì. |
| đai | dt 1. Vòng thường bằng kim loại bao quanh một vật để cho chặt: Đai thùng gỗ 2. Vòng đeo ngang lưng trong bộ phẩm phục thời phong kiến: áo biếc đai vàng bác đấy a? (NgKhuyến) 3. Dải dài và rộng trên mặt đất: Đai khí hậu miền ôn đới. |
| đai | đgt Nói đi nói lại về một việc đã xảy ra mà mình không đồng ý: Vì ghét con dâu, bà mẹ chồng hay đai chuyện. |
| đai | đt. Đeo: Đai ở vai như người Thổ, người Tàu. |
| đai | dt. 1. Vòng đeo ngang lưng trong bộ áo của các quan xưa mặc đi chầu vua: Mòn mỏi lưng còn một cái đai (L.th.Tôn) 2. Vòng quấn chặt chung quanh một vật gì: Đai thùng, đai trống. // Đai thùng. Đai nổi, đai làm bằng các thứ vật nổi như điển-điển, bọc phình hơi để rớt xuống nước cho nổi. Đai ngựa, dây buộc quanh bụng ngựa để giữ cái yên cho chặt. |
| đai | d. 1. Vòng bao quanh một vật gì để cho chặt, cho chắc: Đai thùng; Đai trống. 2. Vòng đeo ngang lưng, ngoài áo đại trào, trong thời phong kiến: Mũ bạc đai vàng. 3. Dải đất chạy dài. |
| đai | đg. Thêm thắt, kéo dài, để làm thành to chuyện: Việc nhỏ mà đai ra để khơi sâu xích mích. |
| đai | Thêm-thắt kéo dài ra: Chuyện có thế mà đai đi đai lại mãi. |
| đai | Giải đất chạy dài. |
| đai | 1. Cái vòng đeo ngang lưng ngoài áo chầu: Mũ áo cân đai. 2. Cái vòng quấn chặt chung quanh một vật gì: Đai thùng, đai trống. |
| đai | Đeo: Người thổ đi làm thường đai cả con đi. |
| Chẳng những thế , đất đai ngày một mở rộng , mênh mang liền một dải từ Thuận Hóa vào đến Gia Định. |
| Vườn chuối xơ xác , bụi tre ngả nghiêng , cỏ dại mọc đầy trên lối đi , đất đai ở đây như đã cạn sức sống nên cây cỏ hoang sơ , héo úa. |
| Đầu chải bê xăng tin nhếnh nháng lật ngược và được đè ập xuống bởi vòng khăn vấn bằng vải toan nhuộm màu nâu non còn mới trông nó chặt chằng như một cái đai. |
Cô cười lạt đai lại : Em giục ! Sao bảo thấy cô ta đẹp anh cứ cuống cả lên. |
| Nhờ đất đai âm trạch , cho anh Hai trúng mươi chuyến câu thì lo gì chẳng kiếm được cái vốn kha khá ! Tía nuôi tôi còn giọng phân vân : Bỏ nghề cũng lâu... Tôi e nhát tay ! Ông già bịt khăn đỏ tức thời cầm chai rượu giơ lên : Sông lạ đãi người câu mới. |
| Có lẽ là vì từ bao nhiêu đời nay tổ tiên mình , rồi đến ông cha mình tin tưởng , rồi đến mình đây tin tưởng là đâđaidai cũng như sinh vật , ngưng hoạt động trong những ngày cuối năm , lại bắt đầu sống lại , với sự trở về sắp tới của khí ấm. |
* Từ tham khảo:
- đai chậu
- đai cọc
- đai ốc
- đai rừng
- đai thực vật
- đai thực vật thế giới