| lách chách | trt. Tiếng sóng vỗ vào đá: Sóng kêu lách-chách bên gành, Thấy anh chưa vợ không đành ngó lơ (CD) // Lời rầy-rà, cự-nự của đàn-bà (tiếng người khác dùng với ý khi-dể): Đuổi nó đi cho rồi, để đứng nói lách-chách, ghét quá! // Lững-chững, chập-chững, dáng bước đi của trẻ tập đi: Đi lách-chách. |
| lách chách | tt. (Hình dáng bề ngoài) bé, nhỏ và nhanh nhẹn, trông ngộ nghĩnh: Mười lăm tuổi rồi mà lách chách như đứa bé lên mười o Chúng nó bé lách chách, ríu rít như một đàn gà con o Đàn gà lách chách đến vài chục con (Nguyễn Thế Phương). |
| lách chách | tt. (đgt.). 1. (Âm thanh) nhỏ, nhẹ phát ra từng tiếng và lắp đi lắp lại sau từng quãng ngừng ngắn: Sóng vỗ lách chách vào mạn thuyền o Chú chim sâu kêu lách cách trong vườn rau o Đàn chim sẻ nỏ mồm vừa đập cánh vừa kêu lách chách trên đọt cau. 2. Lắm mồm, bẻm mép: nói lách chách hoài không mỏi miệng. |
| lách chách | Trỏ dáng đứa bé mới biết đi. |
| Gió thổi khua động tiếng lá rì rào và tiếng sóng lách chách vỗ vào mạn thuyền cùng tiếng chèo đưa kĩu kịt tạo thành một nhịp điệu buồn triền miên , một thứ hòa thanh rũ rượi khiến tôi nghe vừa nhớ nhà mà cũng vừa buồn ngủ. |
* Từ tham khảo:
- lách mách
- lách mách
- lách rách
- lách tách
- lách xách
- lạch