| đem lòng | đt. Nh. Đem dạ: Chồng con hay được đem lòng nghi-nan (CD) |
| đem lòng | đgt. Phát sinh tình cảm: thấy bé khổ đem lòng thương o gặp nhau rồi đem lòng thương nhau o đem lòng oán hận. |
| đem lòng | đgt Để tình cảm thắm thiết vào: Đem lòng yêu đương. |
| đem lòng | đt. Để lòng vào: Đem lòng thương yêu. |
| đem lòng | đg. Để tình cảm thắm thiết vào: Đem lòng nhớ thương. |
| đem lòng | Để vào lòng: Đem lòng thương. |
| Nhiều lúc bà thấy hai con phải làm lụng khó nhọc , bà đem lòng thương và buồn bực phàn nàn cho hai con , tuy bà vẫn biết rằng nghèo và phải vất vả hai sương một nắng là lẽ thường. |
| Sở dĩ nàng ngờ bà khôn khéo đi dỗ dành nàng và dđem lòngghét bà chỉ tại mợ phán đã quá khắc nghiệt với nàng. |
| Đến lúc biết mẹ muốn mình làm lẽ , mỗi lần gặp Tạc , nàng cũng cảm động dđem lòngthương vì muốn lấy nàng mà công việc không xong. |
Bà không hề hiểu rằng từ ngày chồng có vợ hai , mợ phán đã có lần dđem lòngthù hằn mẹ đã gây nên cái cảnh sống chung chồng. |
| Nhưng dần dần vì đem lòng ghen ghét nàng mợ tìm đủ mọi cách để mắng chửi , và mỗi lần đi chợ về là một dịp Trác phải chịu không biết bao nhiêu câu đau khổ. |
| Nàng tin lời bà Tuân là thực thà ; và trước kia vì mợ phán đánh mắng , nàng đem lòng thù ghét bà , thì nay được bà an ủi , nàng lại như có chút cảm tình với mợ phán. |
* Từ tham khảo:
- đem muối bỏ bể
- đèm đẹp
- đen
- đen bạc
- đen đầu thì bỏ, đỏ đầu thì nuôi
- Đen đen