| lạ mắt lạ tai | Rất lạ, chưa từng biết đến, chưa thấy, chưa nghe bao giờ: Chuyện cứ xảy ra sờ sờ hàng ngày, hàng giờ, có gì mà lạ mắt lạ tai. |
| lạ mắt lạ tai | ng Chưa từng nhìn thấy và nghe thấy: Một hiện tượng lạ mắt lạ tai. |
| Nàng còn chú ý đến những sự lạ mắt lạ tai của nhà giai , không nghe thấy những lời chúc hơi mát mẻ và ganh tị của hai chị và em bé nàng nữa. |
* Từ tham khảo:
- lạ miệng
- lạ nếp lạ tẻ
- lạ nhà
- lạ nước lạ cái
- lạ nước lạ non
- lạ tai