| lạ mặt | tt. Lạ đối với người tại chỗ, chưa ai biết mình: Kẻ lạ mặt đáng nghi. |
| lạ mặt | - tt. Không quen biết: toàn là người lạ mặt đến. |
| lạ mặt | tt. Lạ, chưa tùng thấy: kiểu áo lạ mắt. |
| lạ mặt | tt. Không quen biết: toàn là người lạ mặt đến. |
| lạ mặt | tt Chưa từng quen biết: Cổng làng nhiều người lạ mặt ra vào (Ng-hồng). |
| lạ mặt | tt. Không thường quen: Những kẻ lạ mặt không được vào. |
| lạ mặt | .- Nói người chưa từng quen biết: Có người lạ mặt vào nhà. |
Thấy ở quán có mấy người lạ mặt , sợ Loan cứ hỏi lôi thôi mãi , Dũng vội ngắt câu chuyện , hỏi các bạn : Có ai còn thuốc lá hút không ? Trúc rút bao thuốc lá đã nát ở trong túi ra , đếm rồi nói : Còn có hai điếu. |
| Thái đương ngồi đánh tổ tôm với Hoạt và ba người lạ mặt. |
Hoạt chỉ mấy người lạ mặt nói : Anh em cả. |
Liên còn đang bỡ ngỡ , thắc mắc vì sao Văn quen hai cô lạ mặt này thì cả hai cùng bắt tay chàng một cách tự nhiên thoải mái. |
Cậu thiếu lạ mặt từ nãy đến giờ ngồi chồm hổm trên mặt ruộng và im lặng , bây giờ mới chậm rãi bảo Chinh : Tụi tao báo trước là nếu mày chết , tụi tao không chịu trách nhiệm đâu. |
| Thấy ba người lạ mặt lầm lì , cậu không dám thở mạnh. |
* Từ tham khảo:
- lạ nếp lạ tẻ
- lạ nhà
- lạ nước lạ cái
- lạ nước lạ non
- lạ tai
- lạ thung lạ thổ