| dễ tiêu | tt Nói một thức ăn có thể tiêu hoá chóng: Thứ này dễ tiêu, không sợ đầy bụng đâu. |
| Khi hệ thống tiêu hóa làm việc bình thường , thức ăn ddễ tiêuhóa và cơ thể có thể hấp thụ đầy đủ các chất dinh dưỡng nhanh hơn. |
| Thêm vào đó , thực phẩm này lại rất ddễ tiêuhóa , rất tốt cho sức khỏe của bạn và bé. |
| Cách tốt nhất là phải cho đường tiêu hóa thích nghi dần dần sau phẫu thuật bằng việc cho người bệnh ăn ít một , cho ăn lỏng , ddễ tiêuhóa , chỉ khoảng 20 50ml/bữa. |
| Hiện nay , Ninh Thuận đang nuôi hai loài chủ yếu đó là dê và cừu , khả năng chịu hạn của dê thấp hơn và dễ chết , cừu tuy chịu hạn tốt hơn nhưng vẫn chết rất nhiều do thiếu nước , giá trị thương phẩm cũng không cao (do lông cừu không ddễ tiêuthụ tại Việt Nam). |
| Các thực phẩm giàu đạm ddễ tiêu: thịt nạc , cá nạc , nên dùng dưới dạng luộc , hấp , kho , om thì dễ hấp thu. |
| Các thức ăn chứa tinh bột ít mùi vị , ddễ tiêunhư cơm nát , bánh mì , cháo , khoai củ nấu , luộc chín kỹ. |
* Từ tham khảo:
- nói chuyện
- nói chuyện voi đẻ trứng
- nói chữ
- nói chưa sạch vạch chưa thông
- nói có sách mách có chứng
- nói có vi có vạt