| đê tiện | tt. Thấp-thỏi, kém-cỏi: Con người đê-tiện. |
| đê tiện | tt. Thấp kém, ti tiện: con người đê tiện o việc làm đê tiện. |
| đê tiện | tt (H. tiện: thấp hèn) Xấu xa, hèn hạ: Muốn được mặt mà làm những điều đê tiện (HgĐThuý). |
| đê tiện | tt. Nht. Đê-hèn. |
| đê tiện | t. nh. Đê hèn: Con người đê tiện. |
| đê tiện | Thấp hèn: Tiểu-nhân hay làm việc đê-tiện. |
| Lúc đó nàng cảm thấy hết cả những cái đê tiện của xã hội đàn bà vụn vặt , nhỏ nhen , nhiễu sự , tìm hết cách làm khổ người khác , rồi lấy cái khổ của người khác làm sự sung sướng của mình. |
Tôi đi đến đâu cũng không thấy được như chốn cũ nữa , người đời sống nhỏ nhen , đê tiện quá , không cái gì có thể làm cho mình vui lòng đôi chút. |
| Một trò đê tiện ! Một chuyện bất đắc dĩ. |
| Chỉ có trời mây trong xanh , nhưng trời mây xa xôi quá , có ích lợi gì đâu trong việc giải quyết những việc lặt vặt hàng ngày ! Đáng sợ hơn nữa là cũng do cuộc sống khó khăn , những thói xấu cố hữu của con người như nhút nhát tham lam vụ lợi có dịp thức dậy , càng giấu giếm càng đê tiện. |
Nhưng tôi lại phản bội cậu , phản bội một cách đê tiện nhất , cậu hiểu chưả Em hiểu. |
| Người ta kháo nhau về nhà trọc phú kia vừa dựng tượng kỷ công minh , bà chủ hiệu vàng bạc nọ , hồi xuân đánh đĩ long trời , lở đất , mà vừa được "tiết hạnh khả phong" , ông sư chùa này đi hát ả đào thi... và làm những trò như thế nào , vị tiểu thư khuê các kia bị bồi săm bóc lột ra làm sao... thôi thì đủ tất cả những chuyện rừng có mạch , vách có tai , mà những cái phù hoa hào nhoáng bề ngoài , thứ nước son trưởng giả của một cái xã hội đê tiện không thể che đậy cho kín được. |
* Từ tham khảo:
- đê vị du
- đê-xi
- đề
- đề
- đề
- đề