| đẻ rơi | đt. Đẻ thình-lình hoặc giữa đường, không kịp rước mụ hoặc đến nhà hộ sinh. |
| đẻ rơi | đgt tt Đẻ chưa kịp có người đỡ: Thằng cháu bị đẻ rơi, nhưng khoẻ lắm. |
| đẻ rơi | đg. Đẻ khi chưa kịp có người đỡ. |
| Trứng le le , trứng trích , trứng cò... đẻ rơi trong đồng cỏ , không có chủ. |
| Đáng thương nhất là những người đàn bà chửa gần đến tháng sinh vẫn phải lao động quần quật nên đã đẻ rơi ngoài đường. |
| Tin tức thời sự 24h mới nhất ngày 29/4 : Hà Nội : Cây xanh bất ngờ đổ gục , hàng chục người đứng chờ đèn đỏ thoát nạn ; Tài xế cứu sản phụ dđẻ rơigiữa đêm ở ven đường ; Cận cảnh đường nghìn năm tuổi dưới lòng Thánh địa Mỹ Sơn... |
| Xem chi tiết Tài xế cứu sản phụ dđẻ rơigiữa đêm ở ven đường Sự việc xảy vào khoảng 2h30 ngày 28/4 , tại khu vực xã Thủy Sơn , huyện Thủy Nguyên , Hải Phòng. |
| Sản phụ dđẻ rơibên đường được đưa đến bệnh viện cấp cứu Ảnh : báo Vietnamnet Tài xế Nam dừng lại thì phát hiện sản phụ đã đẻ rơi một bé gái ngay trên đường , dây rốn vẫn quấn quanh cổ cháu bé. |
| Cơ quan công an đang vào cuộc điều tra , xác minh việc bé trai sơ sinh bị mẹ dđẻ rơixuống hố nhà vệ sinh gây xôn xao dư luận. |
* Từ tham khảo:
- tủ sách
- tủ sắt
- tủ sấy
- tủ tường
- tú
- tú