Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
để rẻ
đt. Bán rẻ lại, nhường lại với giá rẻ
: Có xài, tôi để rẻ cho.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
để rẻ
đgt
Bán lại với giá rẻ
: Bà ấy để rẻ cho tôi món hàng này.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
làm nên nỗi
-
làm nợ
-
làm ngày
-
làm ngảy
-
làm ngang
-
làm ngặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mong sao các thiết bị này được cải tiến
để rẻ
hơn , hiệu quả thiết thực hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
để rẻ
* Từ tham khảo:
- làm nên nỗi
- làm nợ
- làm ngày
- làm ngảy
- làm ngang
- làm ngặt