| kính viễn | - Kính đeo để chữa tật viễn thị. |
| kính viễn | dt. Kính để người viễn thị đeo để nhìn cho rõ: phải có đơn bác sĩ mới được mua kính viễn. |
| kính viễn | dt Kính người viễn thị đeo: Mới hơn bốn mươi tuổi đã phải đeo kính viễn rồi. |
| kính viễn | .- Kính đeo đề chữa tật viễn thị. |
| Tuy nhiên , ngoài một vài dịch vụ ăn uống , ngắm kkính viễnvọng , chụp ảnh , bán hàng lưu niệm bên trong toàn tháp , hầu như không có bất cứ dịch vụ gì trên núi Namsan. |
| Escobar còn trang bị kkính viễnvọng để quan sát con gái khi nói chuyện qua điện thoại với cô. |
| Để ứng tuyển , ứng cử viên phải có ít nhất 20 năm kinh nghiệm cùng kỹ năng điều khiển kkính viễnvọng và kỹ năng quản lý. |
| Nhìn thẳng vào Mặt Trời có hại , nhưng nếu sử dụng kkính viễnvọng hoặc ống nhòm để nhìn thì còn hại gấp vài lần nữa. |
| Cũng như cách bạn dùng kính lúp để thiêu mấy con kiến vậy , làm thế chẳng khác nào tự thiêu mắt mình bằng một cái kkính viễnvọng. |
| Cách an toàn nhất là gắn một tấm lọc Mặt Trời vào kkính viễnvọng để quan sát quả cầu lửa trên cao kia. |
* Từ tham khảo:
- kính yêu
- kípl
- kíp
- kíp
- kíp
- kíp chầy