| đề mục | dt. Đầu đề, câu tóm gọn ý chính: Đề-mục một văn-thư. |
| đề mục | dt (H. đề: viết chữ vào; mục: điều chủ yếu) Đầu đề từng phần trong một bài: Ghi lên bảng các đề mục trước khi giảng. |
| đề mục | dt. Đầu-đề, nhan-đề một quyển sách hay một bài văn. |
| đề mục | d. Đầu đề theo một hệ thống nhất định. |
| đề mục | Đầu bài. |
| Phải chia ra thành các dđề mụcdo Văn phòng Chính phủ quản lý và yêu cầu các bộ , khuyến khích toàn xã hội tham gia dưới các đề mục : công nghệ , quản trị , tiếp thị , hội nhập , phản biện chính sách , phát triển thị trường mua bán phát minh sáng chế. |
| xác nhận It (Chú hề ma quái) tranh cử dđề mụcOscar 2018 Sau chiến thắng lớn về mặt doanh thu vào cuối mùa hè vừa qua , hãng phim Warner Bros. |
| đã khởi động chiến dịch tranh dđề mụcOscar 2018 sắp tới cho phim It. |
| (Nguồn : TTXVN) Ngày 12/10 , Ủy ban các vấn đề kinh tế và tài chính (Ủy ban 2) thuộc Đại hội đồng Liên hợp quốc khóa 70 đã thảo luận về dđề mụchoạt động hợp tác phát triển của Liên hợp quốc. |
| Hơn nữa , trên dđề mụccũng ghi rõ là trích chứ không để người đọc hiểu đó là toàn bộ bài thơ. |
* Từ tham khảo:
- nhân-tập
- nhân-tuần
- nhân vì
- nhân-hệ
- nhân-thân
- nhân-thuộc