| kinh phong | dt. (Đy): Triệu-chứng của nhiều bệnh về thần-kinh, tay chân co giật, có khi mình lạnh, miệng sùi bọt. |
| kinh phong | - Bệnh thần kinh của trẻ em. |
| kinh phong | dt. Bệnh kinh giật trẻ em làm cho tay co duỗi luôn, tay chân run rẩy, bàn tay nắm chặt hoặc mười ngón tay duỗi ra quắp lại, cánh tay như lên gân, vai chuyển động, mắt trợn ngược, mắt nhìn xiên, tròng mắt lờ đờ, gồm hai loại là cấp kinh và mạn kinh. |
| kinh phong | dt (H. kinh: bệnh thần kinh; phong: gió) Bệnh trẻ em sốt và co quắp chân tay: Đông y cho rằng hột mướp đắng có hiệu quả chữa được kinh phong. |
| kinh phong | dt. (y) Chứng sài kinh, chứng bịnh về thần kinh của trẻ con. |
| kinh phong | .- Bệnh thần kinh của trẻ em. |
| kinh phong | Chứng sài kinh của trẻ con. |
| Dùng trong các bệnh nhiệt sốt cao phát cuồng , thần trí hôn mê , trúng phong bất tỉnh , cổ họng sưng đau , ung thư , đinh nhọt , Trong dân gian , ngưu hoàng thường được dùng làm thuốc trấn tĩnh và mạnh tim trong các trường hợp có triệu chứng điên cuồng , sốt quá phát cuồng , người co quắp , trẻ nhỏ bị kkinh phong. |
| Thúy Vi còn không ngần ngại gọi dáng đi trên sân khấu của Thiên Nga là bạn đi catwalk như giật kkinh phongkhiến nhiều khán giả phải tròn mắt ngạc nhiên trước sự "đanh đá" của cô gái này. |
* Từ tham khảo:
- kinh qua
- kinh quý
- kinh quyền
- kinh quyết
- kinh sang
- kinh sợ