| kinh địa | - đất kinh đô |
| kinh địa | dt. Đất kinh đô, nơi vua đặt triều đình: Mảng còn trò chuyện với nhau, Trông chừng kinh địa đã hầu tới nơi (Lục Vân Tiên). |
| kinh địa | dt (H. kinh: kinh đô; địa: đất) Đất kinh đô: Mảng còn trò chuyện với nhau, trông chừng kinh địa đã hầu tới nơi (LVT). |
| Cho nên tiêu tiền mặt ở nước ta đúng là chuyện thiên kkinh địanghĩa. |
* Từ tham khảo:
- kinh đoạn
- kinh đô
- kinh độ
- kinh độ đông
- kinh độ tây
- kinh động