| kiên quyết | dt. Sự quyết tâm vững-vàng: Với sự kiên-quyết sẵn có, anh sẽ thành công chắc-chắn. |
| kiên quyết | - Nhất định như thế, không thay đổi : Kiên quyết đánh đuổi giặc. |
| kiên quyết | tt. Quyết tâm thực hiện bằng được, không chịu lùi bước: thái độ kiên quyết o kiên quyết hoàn thành kế hoạch đúng thời hạn. |
| kiên quyết | đgt (H. quyết: nhất định) Nhất định thực hiện, không nao núng, không trù trì: Toàn dân Việt-nam trên dưới một lòng, kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp (HCM). |
| kiên quyết | tt. Không đổi, quyết một lòng. // Sự, lòng kiên-quyết. |
| kiên quyết | .- Nhất định như thế, không thay đổi: Kiên quyết đánh đuổi giặc. |
Toàn dân Việt Nam , trên dưới một lòng kiên quyết chống lại âm mưu của bọn thực dân Pháp. |
| Tính tình kiên quyết đến tàn nhẫn và ngay cả lúc ấy vẫn thấy có duyên , thấy cô ta càng đẹp thêm lên mỗi khi tức giận và quyết đoán một việc gì đấy. |
| Từ nay Sài phải kiên quyết cắt đứt quan hệ với Hương " " Sao lại... " " Rồi sau này Sài sẽ hiểu dần. |
| Nhưng mà phải thực sự đấy nhé " " Vâng , tôi sẽ cố làm theo ý các thủ trưởng " " Chả nhẽ chúng tớ lại xui dại cậu làm kiên quyết thì cậu được vợ được con chúng tớ được cái gì. |
| Đấy là từ khi Tính chuyển sang uỷ ban phụ trách nội chính , anh kiên quyết cho thuê làm phụ động hai người giã giò và hai người chuyên nấu cỗ trước đây ở Hà Nội nay đã trở về quê. |
| Vừa bình tĩnh tỉnh táo lại vừa đối phó kiên quyết với tình huống xấu. |
* Từ tham khảo:
- kiên tâm
- kiên tâm kiên trí
- kiên thống điểm
- kiên tiền
- kiên tỉnh
- kiên trì