| kiên định | đt. Nhứt-định tới cùng. |
| kiên định | - Làm cho vững : Kiên định lập trường. |
| kiên định | tt. Vững vàng, không dao dộng, thay đổi lập trường, ý chí trước mọi trở lực: lập trường kiên định o kiên định trước mọi hoàn cảnh. |
| kiên định | đgt (H. định: không chuyển) Vững vàng, không dao động: Giai cấp tiểu tư sản không có thái độ dứt khoát kiên định trong các cuộc đấu tranh cách mạng (Trg-chinh). |
| kiên định | đt. Nhứt định về một việc gì. |
| kiên định | .- Làm cho vững: Kiên định lập trường. |
| May mắn là chỗ Chinh đứng khá khô ráo , nên kiên định quay lại rầy em , thấy thế chỉ ậm ừ rồi ngồi im bên đường. |
| Dở lắm , Thạc ạ , phải sống kiên định chứ nghiêng ngả như vậy chẳng làm gì được cả đâu. |
Bao nhiêu dự định của đôi uyên ương mùa làm tổ bị chặn đứng bởi bức tường băng lạnh lùng kiên định không gì xoay chuyển nổi. |
| Những quốc gia "giàu chí tiến thủ" bao giờ cũng có khát vọng mãnh liệt để huy động sức mạnh tổng hợp , dẫn dắt toàn dân tộc vượt qua thách thức , tranh thủ cơ hội , kiên định mục tiêu. |
| Những quốc gia "giàu chí tiến thủ" bao giờ cũng có khát vọng mãnh liệt để huy động sức mạnh tổng hợp , dẫn dắt toàn dân tộc vượt qua thách thức , tranh thủ cơ hội , kiêkiên địnhc tiêu để hiện thực hóa khát vọng. |
| Xây dựng một Việt Nam hùng cường , thịnh vượng , văn minh , có vị thế xứng đáng trong cộng đồng quốc tế , dựa trên ý chí tự chủ , tự cường , kiêkiên địnhc tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là yêu cầu quan trọng của quản trị phát triển đất nước , là hiện thực hóa khát vọng non sông. |
* Từ tham khảo:
- kiên giải
- kiên giáp
- kiên liên
- kiên nghị
- kiên ngoại du
- kiên ngung