Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đẻ hoang
tt
Sinh ra không có bố chính thức
: Con đẻ hoang.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
im bặt
-
im hơi kín tiếng
-
im hơi lặng tiếng
-
im hơi nín tiếng
-
im ỉm
-
im ỉm như bà cốt uống thuốc
* Tham khảo ngữ cảnh
Bính đến phải nuốt nước mắt trao con cho bố mẹ bán đi thì mới tránh thoát những hình phạt quái ác không biết của ai , từ đời nào đã đặt ra để trừng trị những đàn bà
đẻ hoang
, và Bính mới mong được yên thân với cha mẹ.
Những con gà mái mắn đẻ nhưng hay
đẻ hoang
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đẻ hoang
* Từ tham khảo:
- im bặt
- im hơi kín tiếng
- im hơi lặng tiếng
- im hơi nín tiếng
- im ỉm
- im ỉm như bà cốt uống thuốc