| kim tuyến | dt. Chỉ vàng // Chỉ tơ màu vàng: Chạy kim-tuyến. |
| kim tuyến | - Chỉ bằng vàng: Bức trướng thêu kim tuyến. |
| kim tuyến | dt. Sợi dát kim loại mỏng mảnh, óng ánh, dùng để trang trí: áo thêu kim tuyến o bức trướng thêu kim tuyến. |
| kim tuyến | dt (H. kim: vàng; tuyến: sợi chỉ) Chỉ bằng vàng hoặc bằng kim loại mạ vàng: Khẩu hiệu thêu bằng kim tuyến. |
| kim tuyến | dt. Chỉ vàng: Long bào thêu kim-tuyến. |
| kim tuyến | .- Chỉ bằng vàng: Bức trướng thêu kim tuyến. |
| kim tuyến | Chỉ vàng: Nghi-môn thêu kim-tuyến. |
Ông ta vừa nói vừa trỏ một thiếu nữ có bộ ngực nở phưỡn căng thẳng với cái áo kim tuyến màu hồng. |
| Một thằng Tây đội kê pi vàng rực vai đeo ga lông (cầu vai có quân hiệu) chớp chớp ánh kim tuyến , ngồi bên cạnh con đàn bà mặc quần áo nhà binh đang đưa ống nhòm ngắm tới trước. |
| quan Công sứ mặc đồ binh phục trắng có ngù kim tuyến đi ngang hàng cùng quan Tổng đốc. |
| Bravô ! kim tuyến thông minh quá ! Cho hôn một cái nào ! Bỏ ra ! Mồm với miệng… Toàn mỡ ! Tao nghiệm ra Thi Hoài như sắp khóc Gieo gì gặt ấy , luật bù trừ không của riêng ai. |
| Ngày mồng 8 , Mường Bồn1608 nước Ai Lao sai người sang cống lễ vật , ban cho hai chiếc áo dệt kim tuyến và năm tấm lụa. |
| Khi đến nước Minh , chiếu theo thứ bậc để ban áo , thì áo của Quân Thực không có hoa văn kim tuyến , trong lòng hậm hực bảo người phương Bắc rằng : "Ta là quan tứ phẩm lại ở dưới Tông Trụ là làm sai". |
* Từ tham khảo:
- kim tương học
- kim uất
- kim vân
- kim vị
- kìm
- kìm hãm