| kim tự tháp | dt. Các ngôi mộ xưa ở xứ Ai-cập hình chóp đáy vuông, ở xa trong như chữ "Kim" của Tàu. |
| kim tự tháp | - dt. Công trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị |
| Kim tự tháp | - dt. Công trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị |
| kim tự tháp | dt. Công trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giới. |
| kim tự tháp | dt (H. kim: chữ Hán kim; tự: chữ tháp, ngôi tháp.- Nghĩa đen: tháp có hình chữ Hán kim) Mộ xây của vua Ai-cập xưa có hình chóp: Những kim tự tháp của Ai-cập là những công trình kiến trúc kì diệu. |
| kim tự tháp | dt. Tháp có hình như chữ kim ở Ai-cập, đời thượng-cổ dùng làm mộ các vị vua: Ở Ai-cập, có tới 80 kim tự tháp, bề to lớn không đồng nhau. Kim-tự-tháp cao nhất và lớn nhất là kim-tự-tháp của vua Kê-ốp từ mặt đất lên tới chóp có 138 thước. Kim-tự-tháp trên đây liệt vào một trong bảy kỳ-quan thế-giới. // Kim-tự-tháp Kê-ốp. |
| kim tự tháp | .- d. 1. Công trình xây dựng lớn hình chóp, đáy bốn cạnh, có bốn mặt bên hình tam giác, dùng làm mồ cho các vua nước cổ Ai Cập. 2. Công trình xây dựng lớn hình chóp, dùng làm nền cho những điện thờ trong nước cổ Mê-hi-cô. |
| Tôi mơ màng thấy những ốc đảo xanh rờn giữa sa mạc , mênh mông một màu cát vàng rừng rực , có mấy người lái buôn ngồi bên những con lạc đà , mệt mỏi nhìn bóng kim tự tháp nhô vút lên ở chân trời... , những hải cảng tấp nập hành khách với đủ các kiểu y phục và màu da khác nhau , từ trên những con tàu khổng lồ xuyên đại dương chen chúc nhau theo bậc cầu thang xách va li xuống bến... Những biển băng lạnh cóng trắng xóa một màu tuyết , không còn phân biệt đâu là mặt đất đâu là chân trời , có những người Et xki mô mặc áo lông gấu sù sụ ngồi trên xe trượt tuyết do hươu kéo chạy như bay... Phải rồi , tất cả những quang cảnh chói lòa màu sắc rực rỡ in trong xấp bưu ảnh của anh Ba thủy thủ đã cho tôi ngày trước đó , đều đẹp và có một sức hấp dẫn , khiến cho mình càng muốn đi tới. |
| Cậu thuyết phục đám bạn xếp thành một kim tự tháp hình người , người này đứng trên vai người kia , đủ cao để cậu có thể với tay đến lọ đựng Curd quý báu. |
| Các nhóm thanh niên sẽ phải tạo thành kim tự tháp người , và người trên cao nhất sẽ sử dụng một vật cứng để đập vỡ Handi. |
| Veera cho rằng xem những kim tự tháp người xây và đổ này sẽ là một trải nghiệm "Không thể nào quên". |
| Họ chuẩn bị xây kim tự tháp người đấy" , Veera giải thích. |
| Sau bảy tầng người , kim tự tháp chỉ còn cách Handi khoảng hai mét. |
* Từ tham khảo:
- kim uất
- kim vân
- kim vị
- kìm
- kìm hãm
- kìm kẹp