| đê hèn | tt. Hèn-hạ: Người đê-hèn. |
| đê hèn | - tt. Thấp kém về mặt tư cách: Con người đê hèn đến thế là cùng. |
| đê hèn | tt. Hèn hạ, ti tiện, đáng khinh bỉ: thủ đoạn đê hèn o hành động đê hèn. |
| đê hèn | tt Thấp kém về mặt tư cách: Con người đê hèn đến thế là cùng. |
| đê hèn | tt. Nht. Đê-hạ. |
| đê hèn | t. Cg. Đê tiện. Thấp kém về mặt tư cách: Thái độ đê hèn. |
| Thật ra , những người không đáng trọng tí nào lại có quyền được khinh những người đã coi cái chết là thường vì không muốn sống đê hèn. |
Loan nhắc lại : Sống đê hèn... em không hiểu. |
Dũng nói giọng nửa đùa nửa thực : Như tôi sống bây giờ là sống đê hèn. |
| Mỗi cái mỉm cười tươi thắm như hoa xuân đàm tiếu , chàng cho có giấu những tư tưởng vật chất đê hèn , mỗi cái nhìn của cặp mắt trong như nước hồ thu , chàng cho chỉ là cái bình phong che bao tâm hồn thô sơ , trưởng giả. |
| Em là một con đĩ khốn nạn , đê hèn. |
| Hạng người ấy nhiều khi yên lặng chịu đau , chịu nhục , chịu khổ ; những kẻ có linh hồn khô khan , có trái tim khô khan , hiểu sao được ? mắt họ chỉ có thể trông thấy những sự nhỏ nhen , đê hèn làm cho quên nhãng trong chốc lát , cái bản tính tốt đẹp , cao thượng của Trời đã phú cho. |
* Từ tham khảo:
- đê-la-gin
- đê mạt
- đê mê
- đê-mi tua
- đê nhục
- đê quai