| dễ giận | tt. Quạu, hay giận: Anh đó tính dễ giận, đừng chọc ảnh // Đáng giận, khó dằn: Dễ giận hôn! Con gì sai không được. |
| Để con có thể nói được mọi chuyện thì vấn đề sẽ được giải quyết dễ dàng trước những bột phát bất thường Các em rất ddễ giậndỗi hoặc quá căng thẳng vì điểm của mình không như mong đợi. |
| Tính tình thất thường , hay cáu gắt Do thiếu ngủ và phải chăm sóc con , không có đủ thời gian để nghỉ ngơi nên phụ nữ thường cảm thấy căng thẳng , ddễ giậndỗi và khó tính hơn. |
| dễ giậnBạn đã bao giờ tự hỏi tại sao mình lại hay tức giận vào buổi sáng hơn những người khác? |
| Một người đàn ông có sức khỏe tốt và nhu cầu sinh lý bình thường , sau khoảng 2 3 tuần không làm "chuyện ấy" sẽ dễ sinh ra tính bực bội , cáu kỉnh , không hài lòng với mọi thứ , khó tính trong mọi chuyện , ddễ giậndữ lâu dần mất cảm xúc có khi rơi trạng thái trầm cảm. |
* Từ tham khảo:
- biền
- biền
- biền biệt
- biền biệt như đi sứ
- biền ngẫu
- biền sản