| dễ gì | trt. Không chắc, hơi khó: Dễ gì được; Dễ gì chen vô. |
| dễ gì | trgt Không chắc là có kết quả: Tôi sẽ cố thuyết phục, nhưng dễ gì nó đã đồng ý. |
| dễ gì | trt. Chưa chắc, còn khó khăn: Dễ gì anh ấy thành công. |
dễ gì có một biến cố tình tiết ly kỳ như vậy ở một nơi sơn cùng thủy tận ! Với óc thực tế của một người xây dựng thành công sự nghiệp bằng bàn tay cụt ngón và trí thông minh , ông Tư Thới quyết tổ chức đám cưới cho thật linh đình. |
Ông giáo lo lắng hỏi : Mở trường dạy học ư ? Mới chân ướt chân ráo về đây đã mở trường , sợ quan trên có làm khó dễ gì không ? Ông biện xua tay nói : Thầy đừng lo. |
Tuy vậy , sự xúc phạm không dễ gì tan ngay sau khi các toán đã gánh muối tỏa lên các nguồn trầu quanh trại. |
| Không dễ gì mà giải đáp ngay cho Huệ ! Ông phải tìm kế hoãn binh vậy ! Nước phèn mau chóng làm ôi màu trà , từ chất vàng tươi ngả sang đỏ úa. |
| Sự nghiệp gầy dựng qua tám đời chúa suốt mấy trăm năm như tám cây cột vững , dễ gì mục ruỗng được. |
| Điều quan trọng nhất là ông vừa tìm được chỗ đứng của nhà nho , vừa thực hiện được những ý niệm về công bằng , nhân đạo (mà trong các thời kỳ nho giáo thoái hóa như thời ông sống , không dễ gì chấp nhận bên này mà không phải nghi ngờ hoặc phủ nhận bên kia). |
* Từ tham khảo:
- thông cù
- thông danh
- thông-tâm
- thông-dịch-viên
- thông đàm
- thông-đạo