| dễ đâu | trgt, tt Cũng khó đấy: Anh nói, dễ đâu ông ấy đã nghe. |
| Chữ triện mà khắc như thế này không dễ đâu. |
| Bà dặng hắng , nói : Chẳng dễ đâu. |
| Không phải dễ đâu nghe ông ! Anh Tám Chấn cười cười : Thì tôi có nói là dễ đâu ! Hai Thép đưa chun trà lên tợp một hớp rất kêu , chép chép miệng : Tôi đợi ông xuống đặng hỏi ý kiến ông về mấy khoản , giả tỷ như cái khoản... Anh Tám Chấn vội giơ tay khoát khoát : Thôi , uống nước đi , rồi ở đây ăn cơm với tụi tôi. |
| Kiếm người tin được không phải dễ đâu , San". |
| Dễ à , chdễ đâuâu... Cô bảo vì sao mà chả dễ? Câu hỏi bất ngờ khiến Kim Chi tái mặt. |
| Còn khi đối phương đang vận động mà muốn điểm vào huyệt cũng không ddễ đâu. |
* Từ tham khảo:
- tham thì thâm
- tham thiền
- tham tri
- tham tiểu thất đại
- tham tụng
- tham vàng bỏ ngãi