| đề dẫn | đgt (H. đề: nêu lên; dẫn: đưa đến) Nói bài nêu lên yêu cầu của một cuộc hội thảo: Báo cáo đề dẫn của chủ tịch hội thảo. |
| Có lẽ xuất phát từ chính hiện trạng và nguy cơ Canberra đang đối mặt , nên bài phát biểu dđề dẫnĐối thoại Shangri la lần thứ 16 vừa qua của Thủ tướng Malcolm Turnbull đã rất nhấn mạnh tới chủ quyền quốc gia và chống can thiệp vào chủ quyền quốc gia. |
| Đây được xem là tiền dđề dẫntới việc hình thành Hội nghị thương mại và phát triển Thái Bình Dương và sau đó là Hội đồng Hợp tác kinh tế Thái Bình Dương năm 1980 trước khi APEC ra đời năm 1989. |
| Do vậy , như phát biểu dđề dẫncủa nhà báo Nguyễn Công Đán Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nhà báo Việt Nam , Chủ tịch Hội Nhà báo , Giám đốc TBT Đài PT TH Hưng Yên và nhiều ý kiến tại hội thảo cho rằng : Tin hội nghị , lễ tân nếu làm tốt rất có giá trị về nội dung , bởi hội nghị là nơi cung cấp các số liệu , ý kiến đánh giá chính thức từ các cơ quan chức năng và cấp có thẩm quyền. |
| Riêng với dự án chanh leo của Công ty Nafoods ở bản Pịch Niệng , còn có những vấn dđề dẫnđến người dân Pịch Niệng chưa đồng tình , mà nguyên nhân có phần trách nhiệm của công ty , của chính quyền huyện Quế Phong và xã Tri Lễ. |
| Có nhiều vấn đđề dẫnới hạn chế. |
| Mọi ngả đường dđề dẫnđến Hồ gươm. |
* Từ tham khảo:
- lộn mửa
- lộn nài bẻ ách
- lộn nài bẻ ống
- lộn nài tháo ống
- lộn nhào
- lộn nhèo