| kiều mị | tt. Thiên-kiều bá-mị, xinh-đẹp bội phần: Nhan-sắc kiều-mị. |
| kiều mị | tt. Xinh đẹp: dung nhan kiều mị. |
| kiều mị | Xinh đẹp: Nhan-sắc kiều-mị. |
| Chàng sẽ thấy thiếu nữ ấp úng , má hơi đỏ , kiều mị , khẽ thưa : " Em xin lỗi vì sự đường đột , nhưng có phải ông là Văn Sơn không ạ ? ". |
* Từ tham khảo:
- kiều sinh quán dưỡng
- kiểu
- kiểu
- kiểu
- kiểu
- kiểu