| đề chậm | dt. Một trong chín thứ kim chữa bệnh thời xưa, thân to, mũi nhọn sắc, dùng để chữa bệnh ở huyết mạch và bệnh nhiệt, theo đông y. |
| Ngoài ra , vấn dđề chậmtrễ trong cấp phép đầu tư cũng được ông Nguyễn Văn Hòa , Trợ lý Phòng Kinh tế Đại sứ quán Mỹ nêu ra. |
| Thứ ba , đó là vấn dđề chậmgiải ngân từ hoạt động đầu tư công của Nhà nước. |
| Các công ty khởi nghiệp công nghệ tài chính khi làm việc sẽ gặp vấn dđề chậmchạp về mặt thời gian do phải thuyết phục , xử lý nhiều quy trình , thủ tục , từ đó dẫn đến việc khó kêu gọi vốn đầu tư Bên cạnh đó , luôn tồn tại một sự mâu thuẫn chiến lược cơ bản giữa công nghệ và tài chính. |
| Tuy nhiên , sự thay đổi này dường như chưa mang lại vận may cho họ bởi nguyên nhân sâu xa của những thất bại gần đây của XSKT Cần Thơ được người trong nhà cho biết là vấn dđề chậmtrễ lương thưởng và các chế độ Với tính chất quan trọng của một trận chung kết ngược , cả hai đội đã bước vào trận đấu trên sân vận động Cần Thơ một cách đầy thận trọng. |
* Từ tham khảo:
- đề chừng
- đề cử
- đề cương
- đề đa
- đề đạm
- đề đạt