| kiến vàng | dt. Kiến to mình vàng bò lẹ cắn đau nhưng không độc, được nuôi ở các vườn cây trái, để trừ các loại kiến khác và sâu bọ. |
| kiến vàng | - Loài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau. |
| kiến vàng | Nh. Kiến lửa. |
| kiến vàng | dt Loài kiến nhỏ màu vàng đốt đau: Trời sắp mưa, kiến vàng kéo nhau leo lên tường. |
| kiến vàng | .- Loài kiến nhỏ, màu vàng, đốt đau. |
| Bầy kiến vàng liêu xiêu bò ra bò vào trên nhánh chanh giấy de ra mé ao. |
| Nhiều thứ kiến : Kién Gió , Kiến Mun , Kiến Càng , Kiến Cỏ , Kiến Cánh , Kiến Bọ Dọt , Kiến Đen , kiến vàng... trăm nghìn chỉ phái nhà kiến nhiều không kể xiết. |
| Mê mẩn với đặc sản bò một nắng và muối kkiến vàngcủa Gia Lai. |
| Những sợi thịt bò một nắng thơm , ngọt và dai chấm cùng thứ muối kkiến vàngvới vị chua độc đáo đã làm nên thương hiệu cho món ăn này ở vùng đất Gia Lai. |
| Một món ăn mà nhắc đến Gia Lai , mọi người thường nhớ đến là bò một nắng chấm cùng với muối kkiến vàng, loại gia vị độc đáo làm cho món ăn thêm phần hấp dẫn. |
| Bò một nắng chấm cùng loại muối kkiến vàngđộc đáo. |
* Từ tham khảo:
- kiến vống
- kiện
- kiện
- kiện
- kiện cáo
- kiện đòi bồi thường