| kiến văn | dt. Điều nghe thấy, hiểu-biết: Đọc báo và giao-thiệp cho rộng kiến-văn. |
| kiến văn | - Những điều tai nghe mắt thấy. |
| kiến văn | I. đgt. Trực tiếp chứng kiến, mắt thấy tai nghe. II. 1. Điều tai nghe mắt thấy. 2. Sự hiểu biết: Một người có kiến văn rộng. |
| kiến văn | dt (H. kiến: thấy; văn: nghe) Những điều hiểu biết về đời sống và khoa học: Càng học, càng đọc thì kiến văn càng được mở rộng. |
| kiến văn | dt. Sự thấy và nghe, sự hiểu biết. // Kiến-văn rộng. |
| kiến văn | .- Những điều tai nghe mắt thấy. |
| kiến văn | Điều trông thấy và điều nghe thấy: Kiến-văn rộng. |
| kiến văn tiểu tục Bản dịch , NXB Sử học , 1962 , tr. |
| [33b] Kỷ Mão , (Kiến Tân) năm thứ 2 (1399) , (Minh Thái Tổ kiến văn năm thứ 11276). |
| Vua hỏi rằng : 1276 kiến văn : là niên hiệu của Minh Huệ Đế , không phải là của Minh Thái Tổ , Toàn thư in lầm. |
| (Năm này nhà Trần mất , từ tháng 3 trở đi , Quý Ly cướp ngôi , xưng là Thánh Nguyên năm thứ 1 ; Minh kiến văn năm thứ 2). |
Tân Tỵ , (1410) , (Hồ Hán Thương Thiệu Thành năm thứ 1 , Minh kiến văn năm thứ 3). |
[40b] Nhâm Ngọ , (1402) , (Hán Thương Thiệu Thành năm thứ 2 , Minh kiến văn năm thứ 4). |
* Từ tham khảo:
- kiện
- kiện
- kiện
- kiện cáo
- kiện đòi bồi thường
- kiện gian bàn ngay