| kiến trúc sư | dt. Nhà chuyên-môn về khoa kiến-trúc nhà cửa, cầu cống, v.v... |
| kiến trúc sư | - Người chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công. |
| kiến trúc sư | dt. Người làm nghề thiết kế kiến trúc chuyên nghiệp: Mẫu thiết kế được nhiều kiến trúc sư đánh giá cao. |
| kiến trúc sư | dt (H. sư: thầy) Nhà chuyên môn nghiên cứu và vẽ ra kiểu xây dựng đồng thời tính toán vật liệu để thi công: Những kiến trúc sư của ta đang tham gia việc xây dựng những công sự phòng ngự (Trg-chinh). |
| kiến trúc sư | dt. Người chuyên môn về việc xây đắp nhà cửa, thành-luỹ. |
| kiến trúc sư | .- Người chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc và tính toán vật liệu thi công. |
| Xem kìa , cái anh gầy gầy đang đứng trên bực cấp đó , nay mai là kiến trúc sư. |
| Còn anh mập mạp ở dưới nhà bếp chuyên nấu mấy chảo cơm lớn , thỉnh thoảng xếp chân ngồi thiền , là trí thức ba ba lần trí thức : là kiến trúc sư , vừa là kỹ sư , vừa là họa sĩ. |
| Một trong những điều làm đau đầu những người chấp bút tranh luận là kiến trúc sư trưởng của tòa nhà này , Satish Gujral , thậm chí còn không là một kiến trúc sư , mà là một nhà điêu khắc. |
| Shah Jahan ra lệnh chặt tay của tất cả những kiến trúc sư và thợ xây tham gia xây dựng để không ai có thể tạo ra một công trình thứ hai như thế nữa. |
| kiến trúc sư xây dựng ngôi đền khéo léo kết hợp công trình của mình với những đường uốn khúc của dòng sông Bagmati , dựng lên những cây cầu trữ tình vắt qua sông. |
Chúng tôi đi qua lăng mộ của vị kiến trúc sư xây dựng lên công trình này. |
* Từ tham khảo:
- kiến vàng
- kiến văn
- kiến vống
- kiện
- kiện
- kiện