| kiến trúc thượng tầng | Toàn bộ những quan điểm triết học, pháp luật, tôn giáo, nghệ thuật... với những tổ chức tương ứng của chúng. |
| kiến trúc thượng tầng | dt (H. thượng: trên; tầng: tằng; phần trên dưới khác nhau) Toàn bộ quan điểm chính trị, pháp luật, triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật... với những thể chế tương ứng như Nhà nước, đảng phái, đoàn thể, giáo hội... được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định: Các bộ phận trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ khăng khít với nhau và cùng phụ thuộc vào cơ sở hạ tầng. |
| Xã hội ngày càng phát triển , những khu đô thị hiện đại có sự thống nhất và đồng bộ về hạ tầng cơ sở và kkiến trúc thượng tầngsẽ mang đến cho người dân cuộc sống thoải mái với tính thẩm mỹ cao , những tiêu chuẩn sống riêng tư , an ninh và đầy đủ các tiện ích. |
* Từ tham khảo:
- kiến văn
- kiến vống
- kiện
- kiện
- kiện
- kiện cáo