| kiến lập | đt. Gây-dựng, lập nên, làm ra: Kiến-lập một chứng-thư khai-sinh. |
| kiến lập | - Gây dựng nên: Kiến lập quan hệ ngoại giao. |
| kiến lập | đgt. Xây dựng nên: kiến lập mối quan hệ láng giềng thân thiện. |
| kiến lập | đgt (H. kiến: dựng xây; lập: dựng lên) Gây dựng lên: Nước đó đã kiến lập ngoại giao với nước ta. |
| kiến lập | đt. Gây dựng nên: Kiến lập thành hệ thống. |
| kiến lập | .- Gây dựng nên: Kiến lập quan hệ ngoại giao. |
| Người chiến thắng Sài Gòn đã tuyên bố , chế độ mới chăm lo cho nền độc lập , tự do và nền hòa bình ở toàn Nam Việt Nam , sẵn sàng kkiến lậpquan hệ với tất cả dân tộc tôn trọng quyền của đất nước , Ủy ban Quân quản coi nhiệm vụ hàng đầu là khôi phục lại trật tự và an ninh tại Sài Gòn. |
| Sáng kkiến lậpHội quán để sinh hoạt , trưng bày hoa lan là của một thành viên trẻ tuổi anh Lê Tuấn Vũ , 29 tuổi , tốt nghiệp Đại học Giao thông Vận tải. |
* Từ tham khảo:
- kiến lợi tư nghĩa
- kiến lửa
- kiến minh
- kiến nghị
- kiến nghĩa bất vi
- kiến phải lửa