| dễ bảo | tt. C/g. Dễ dạy, ngoan, không cãi lời: Đứa con dễ bảo. |
| dễ bảo | - tt. Ngoan ngoãn: Em bé dễ bảo. |
| dễ bảo | tt Ngoan ngoãn: Em bé dễ bảo. |
| dễ bảo | t. Biết vâng lời theo những điều phải: Đứa em dễ bảo. |
Bà Thân mừng lòng , khen thêm con : Được cái cháu cũng chịu khó và dễ bảo. |
Mợ phán như muốn lấy lòng mẹ đã khéo chọn được một nàng hầu ngoan ngoãn , giọng nịnh hót : Nó cũng ddễ bảo, nhu mì và hiền lành. |
Ngoan ngoãn như đứa trẻ dễ bảo , Dũng lẳng lặng theo sư cô. |
| Được cái tính ưa hát nghêu ngao luôn miệng , và dễ bảo , nên con người đã ngoài ba mươi trôi giạt đến đây không biết từ lúc nào , trở thành kẻ tôi tớ chung của mọi người. |
| Bởi họ thấy tôi dễ bảo có chút ít chữ nghĩa , lúc nào cũng sẵn sàng giúp họ viết những khẩu hiệu xanh đỏ lòe loẹt bằng các thứ kiểu chữgô tích , ba tông , broa... Đôi khi tôi còn chịu khó ngồi nắn nót vẽ nhũng chữ hoa trên góc các vuông khăn vải phin trắng còn thơm mùi hồ mà các chị phụ nữ Tiền phong đã cậy tôi vẽ để họ thêu... Tôi làm các công việc vặt này một cách say sưa , bởi đó là thích thú của tôi , đồng thời cũng muốn phô khoe chút tài khéo léo của mình. |
| Việc xuất hiện của Apatosaurus trong Fallen Kingdom xem ra không phải là vấn đè lớn cho những người hùng của chúng ta , vì ai cũng biết loài này thuộc tuýp hiền khô ddễ bảo. |
* Từ tham khảo:
- vũ-tinh
- vũ-thinh
- vụ-bổn
- vụ-cầu
- vụ chiêm
- vụ-danh