| đầy tai | trt. Chán tai, nghe không hết: Nghe đầy tai. |
| Số là , ca khúc này của Kanye West , chồng của Kardashian , có câu rap dđầy taitiếng : Có khi tôi với Taylor có thể ngủ với nhau. |
| Theo phản ánh của bạn đọc qua đường dây nóng , ngày 02/10/2017 , phóng viên Báo Tài nguyên và Môi trường đã làm việc với lãnh đạo Chi cục Thủy lợi tỉnh Thái Nguyên , cụ thể làm việc với ông Nguyễn Trường Thành , Phó Chi cục trưởng , kiêm Trưởng Ban dự án và cán bộ kỹ thuật cùng kế toán trưởng của Chi cục Thủy lợi để tìm hiểu về dự án dđầy taitiếng này. |
| Một cuộc đời lẫy lừng và dđầy taitiếng đã kết thúc. |
| Câu chuyện còn dđầy taitiếng ở chỗ , để triển khai Dự án , chủ đầu tư đã vay nợ 67 ,6 triệu USD (tương đương 1.500 tỷ đồng) của ba ngân hàng Việt Nam là BIDV , SHB và Habubank. |
| Cùng với vụ làm sạch hồ nước dđầy taitiếng này , cựu Phó Tổng thống Baldetti phải đối mặt với nhiều cáo buộc trong 2 vụ án tham nhũng lớn khác do CICIG hỗ trợ điều tra. |
| Ngay cả những BOT dđầy taitiếng như Cai Lậy (Tiền Giang) , Hàm Thuận Nam (Bình Thuận) , Yên Lệnh (Hưng Yên)... đến nay còn chưa giải quyết rốt ráo nữa là... Trong những ngày này , chính bộ trưởng cũng đang khảo sát và tận mắt chứng kiến những con đường BOT kém chất lượng ở nhiều tỉnh miền Trung đấy thôi. |
* Từ tham khảo:
- lắc lư
- lắc lưởng
- lắc rắc
- lắc xắc
- lặc lè
- lặc lọi