| dây rợ | dt Dây dùng với nghĩa xấu: Dây rợ ngắn thế này thì chằng sao được cái hòm to tướng ấy. |
| dây rợ | Dây để buộc nói chung: Gói hành lí nhỏ mà dây rợ lôi thôi thế này!. |
| cắn rất êm... Xếp nứa theo hình chữ A mà vác là tốt nhất , cho đầu nặng hơn , chúc xuống dưới , tránh được dây rợ lằng nhằng và nếu có ngã thì chống được ngay Mình nhìn những chữ A lừ đừ trôi trong rừng , vừa thú vị , vừa vui , vừa khổ và nhất là rất nhớ Như Anh Lúc ấy chắc Như Anh không hiểu điều gì đang sống với mình đây. |
| Vợ tôi đã tính đâu vào đấy , trong các mối dây rợ tiền bạc cô ấy thường làm tốt hơn tôi. |
| Trong một số nghiên cứu trước đây về đề tài này , người ta đo năng lượng khi quan hệ tình dục bằng máy móc cầu kỳ , đòi hỏi các đôi phải quan hệ trong phòng thí nghiệm với máy móc , thiết bị đo , ddây rợ, và thậm chí người tham gia phải đeo một chiếc mặt nạ để đo lượng nhiệt thoát ra từ miệng. |
| Ảnh : Đ.T Chia sẻ với Lao Động , bầu Đức nói với sự hào hứng : Anh Tú cũng như VPF đã có một hành động vô cùng dũng cảm và sáng suốt , dám làm điều mà xưa nay ai cũng biết nhưng không dám làm đó là chặt hết , chặt đúng những ddây rợvốn thao túng giới trọng tài và bóng đá Việt Nam thời gian qua. |
| Bà cụ khỏa tay lên màn trời , lập tức xuất hiện một hình tròn mờ ảo lơ lửng giữa không trung , hình tròn như một bức tranh , vẽ ra cảnh một con người da dẻ trắng bệch , tóc loe ngoe , mắt nhắm lặng và bất động trên chiếc giường sắt , xung quanh là một lô những máy móc ddây rợ, cạnh giường có một nữ y tá với cái máy sốc tim cầm sẵn trên tay. |
* Từ tham khảo:
- cỏ gạo
- cỏ gấu
- cỏ gianh
- cỏ giày
- cỏ gừng
- cỏ hai gai