Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đầy lùm
tt
Chất cao lên
: Gánh rơm trông rõ nhỏ mà dỡ ra thì đầy lùm mặt đất (Ng-hồng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lau
-
lau
-
lau chau
-
lau hau
-
lau lách
-
lau láu
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi ở trong cái tủ chè chạm dây nho , một rổ trứng gà
đầy lùm
, ngất nghểu chồng trên bộ khay chè trắng bóng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đầy lùm
* Từ tham khảo:
- lau
- lau
- lau chau
- lau hau
- lau lách
- lau láu