| khử | đt. Trừ bỏ, loại ra: Trừ-khử. |
| khử | - đg. Trừ bỏ đi, giết đi: Quân địch đã khử những người bị chúng bắt. |
| khử | đgt. 1. Làm cho mất tác dụng: khử trùng o khử chua o khử độc. 2. Giết, tiêu diệt: khử tên ác ôn o phái khử cho bằng được tên kẻ cướp o trừ khử. |
| khử | đgt Trừ bỏ đi; Giết đi: Khử những tên đâm thuê chém mướn. |
| khử | đt. Trừ, bỏ. // Thuốc khử-độc. |
| khử | .- đg. Trừ bỏ đi, giết đi: Quân địch đã khử những người bị chúng bắt. |
| khử | Bỏ (không dùng một mình): Trừ-khử. |
| Nghe có lý lắm , còn theo ý Võ Tòng thì phải khử cái thằng việt gian đã thuộc rành đường đất xứ rừng này trước. |
| Mẹ lấy xi lanh đã khử trùng sẵn , chẳng cần đèn đóm , mẹ bảo con giơ đùi ra ánh sáng nhờ nhờ của ngọn đèn đường hắt vào. |
| Anh Hai Thép nói với năm Nhớ : Cô nấu nước , để anh Ba Rèn khử cây mã tấu của ảnh. |
| Nếu không có thiên binh thần tướng , trừ khử một cách ráo riết , chỉ e lại mắc phải độc thủ thì rất nguy cho ông. |
Một buổi kia , có việc ra nhà giây thép , quan cứ cuốc bộ mà lử khử đi như những người tây thường. |
| Bất ổn rồi. Phải tìm kế khử ngay ! Mặc dầu đầu óc ngổn ngan rất nhiều tính toán , nhưng Mèo trắng vẫn không ngừng nhai bởi suốt ngày hôm nay hắn chưa có gì lót bụng |
* Từ tham khảo:
- khử độc
- khử nước
- khử ô xi
- khử trừ
- khử từ
- khứ