| khuỵu | trt. Quỵ, ngã gập chân lại: Ngã khuỵu. |
| khuỵu | - đg. Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân: Khuỵu đầu gối xuống. |
| khuỵu | đgt. 1. Gập chân xuống, không đứng thẳng: khuỵu chân lấy đà. 2. Ngã gập hai chân xuống: ngã khuỵu. |
| khuỵu | đgt Nói đầu gối co lại và không đứng thẳng được: Đầu gối mẹ không vững chỉ chực khuỵu (Ng-hồng). trgt Nói đầu gối co lại và ngả xuống: Rồi sa sầm lại, suýt ngã khuỵu (NgCgHoan). |
| khuỵu | n đt. gã gặp khớp xương ở đầu gối xuống. // Ngã khuỵu: cng. |
| khuỵu | .- đg. Gập chân lại đột nhiên và ngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân: Khuỵu đầu gối xuống. |
| khuỵu | Gập khớp xương lại: Ngã khuỵu đầu gối. |
| Đã lâu ngày không đi đứng gì nhiều nên chàng cảm thấy hai đầu gối mỏi rời như muốn khuỵu. |
| Lúc tới ngọn đồi Long Khám , nàng mới thấy hai chân mỏi khuỵu. |
| Chân anh khuỵu xuống không bước nổi. |
| Ông khuỵu xuống , trước mắt mái nhà biến thành một bệt khói điên đảo quay cuồng ! * * * Hai Nhiều bận đi truy tầm những kẻ dám tháo gỡ mấy khuôn cửa quí của mình nên dành cho vợ cái quyền tự do lựa chọn một căn nhà để ở. |
| Mồ hôi anh toá ra , hai chân muốn khuỵu xuống. |
| Không rõ vì đói , mệt hay vì cay cực quá , người anh lả thiếp muốn khuỵu xuống. |
* Từ tham khảo:
- khư khư
- khư khư như ông từ giữ oản
- khừ khừ
- khử
- khử ẩn số
- khử độc