| khuyết tật | dt. 1. Những sai phạm khó sửa trên sản phẩm. 2. Tật bẩm sinh; dị tật: Em bé có khuyết tật ở môi. |
| khuyết tật | dt (H. tật: điều chẳng lành) Chỗ không được tốt; Chỗ còn sai sót: Những vật tư ấy còn nhiều khuyết tật, không thể nhận được. tt Có tật ở thân thể: Trẻ em khuyết tật. |
| Có thể đến ngày nay chuyện học đại học , chuyện đi bộ đội vất vả tự học một năm ba lớp , thi vào đại học đứng thứ nhất là chuyện bình thường , nhưng vài chục năm trước nó là chuyện hoàn toàn lạ lẫm như một giai thoại khiến ai cũng muốn mình có biết chuyện ấy , biết người ấy , biết anh em , họ hàng tung tích và cả những khuyết tật của người ấy. |
| Anh chỉ muốn làm bất cứ việc gì để em hiểu rằng anh đã yêu em cả những gì tốt đẹp , cả những gì còn là khuyết tật nếu có. |
| Ông nói cả đến những khuyết tật cũng không phải là nhỏ ở môi trường mới như hiện nay của cậu ta. |
| Có thể đến ngày nay chuyện học đại học , chuyện đi bộ đội vất vả tự học một năm ba lớp , thi vào đại học đứng thứ nhất là chuyện bình thường , nhưng vài chục năm trước nó là chuyện hoàn toàn lạ lẫm như một giai thoại khiến ai cũng muốn mình có biết chuyện ấy , biết người ấy , biết anh em , họ hàng tung tích và cả những khuyết tật của người ấy. |
| Anh chỉ muốn làm bất cứ việc gì để em hiểu rằng anh đã yêu em cả những gì tốt đẹp , cả những gì còn là khuyết tật nếu có. |
| Ông nói cả đến những khuyết tật cũng không phải là nhỏ ở môi trường mới như hiện nay của cậu ta. |
* Từ tham khảo:
- khuyết tịch
- khuynh
- khuynh diệp
- khuynh đảo
- khuynh gia bại sản
- khuynh gia đãng sản