| khuyến | đt. Đôn-đốc, giục-thúc, khuyên người gắng sức. |
| khuyến | Khuyên (giải): khuyến dụ o khuyến học o khuyến khích o khuyến nghị o khuyến nông o khuyến thiện. |
| khuyến | (khd). Khuyên bảo nhiều. |
| khuyến | Khuyên bảo. |
| Chị nghĩ xem , vợ chồng ở đời với nhau , để cùng nhau chung gánh công việc , để khuyến khích nhau , nhưng chồng em thì chị bảo em khuyến khích cái gì , mà dẫu có muốn nữa cũng không được , vì đối với mọi người trong nhà , em chỉ việc ngậm miệng mà nghe lệnh trên. |
Rồi một buổi chiều... Buổi chiều hôm ấy , Chương còn bao giờ quên được ?... Chương buồn rầu đến báo tin hỏng thi với người vợ chưa cưới , tưởng sẽ được nàng an ủi khuyến khích , sẽ được nàng đem lời âu yếm vỗ về. |
| Ngày xưa ở tỉnh Hà Nam , lúc về già thì cụ Tam Nguyên Yên Đổ Nguyễn khuyến bị mù. |
| Kèm theo bài , Minh gửi cả thư cho nhà báo và cũng nhận được thư phúc đáp cùng những lời hoà nhã , đầy vẻ khuyến khích. |
| Chàng nói như để khuyến khích thêm vợ bạn : Vậy cứ thế nhé ? Cứ thế là thế nào ? Mặc theo lối tân thời. |
| Muốn được như thế , không gì bằng có được một người bạn trăm năm và những người bạn tốt luôn luôn ở bên mình khuyến khích ta , an ủi ta những trong những lúc ‘đen tối’ , bị thất vọng... Văn bắt liền cơ hội khuyên : Nếu vậy thì anh càng nên trở về nhà... Minh ngắt lời : Không được ! Tôi còn phải tự bắt tôi chịu đựng thêm nhiều khổ sở ê chề đã. |
* Từ tham khảo:
- khuyến học
- khuyến khích
- khuyến mãi
- khuyến mại
- khuyến miễn
- khuyến nông