| khụng khiệng | tt. Có dáng bộ tỏ ra oai vệ, gây ấn tượng giả tạo, kệch cỡm: lúc nào cũng khụng khiệng vẻ ta đây. |
| khụng khiệng | tt Có vẻ kiêu ngạo: Khinh khỉnh từ cái dáng đi khụng khiệng (Tô-hoài). |
| Nhưng hắn ngạo mạn và xấc xược làm sao ! Bé loắt choắt thế mà đã bắt chước đâu được bộ mặt hờm hợm , khinh khỉnh từ cái dáng chân đi khụng khiệng , vẻ coi thiên hạ như rác. |
* Từ tham khảo:
- khuôn dạng
- khuôn hình
- khuôn khổ
- khuôn mặt
- khuôn mẫu
- khuôn nhạc