| khuôn | dt. Mẫu, vật để rập cho ra nhiều cái giống nhau: Rập khuôn, giống như khuôn // (R) Khung, cái khổ, cái vành bên ngoài: Đóng khuôn. |
| khuôn | - d. 1. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô : Khuôn dép nhựa. 2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực : Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to. - Khổ Phạm vi đã hạn định của sự vật : Khuôn khổ chật hẹp của tờ báo. |
| khuôn | I. dt. 1. Dụng cụ để tạo ra hàng loạt sản phẩm giống nhau: khuôn đúc o khuôn đóng gạch ngói o giống nhau như đúc cùng một khuôn. 2. Nét tạo hình với những đặc trưng nào đó: khuôn mặt trái xoan. 3. Trời, được xem là cái khuôn lớn, tạo ra vạn vật, theo quan niệm xưa. II. đgt. Giới hạn trong khuôn khổ, phạm vi nhất định: khuôn mình vào nếp sống tập thể. |
| khuôn | dt 1. Dụng cụ có lòng trũng để nén trong đó một chất, cho thành một hình như ý muốn: Khuôn bánh trung thu; Khuôn dép nhựa. 2. Mẫu đặt ra để tạo những vật giống nhau: Con tạo hoá trêu ngươi chi tá? Đem sắc tài thu cả vào khuôn (BNT). |
| khuôn | dt. Đồ dùng để làm ngữ, làm mực mẫu cho cái khác: Khuôn bánh. // Khuôn cửa. Khuôn gạch. Ngr. Khổ, dáng: Mặt tròn khuôn nguyệt, môi nhuần vẻ đan (Nh.đ.Mai) // Khuôn mặt. |
| khuôn | .- d. 1. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô: Khuôn dép nhựa. 2. Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực: Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to. |
| khuôn | Đồ dùng để làm ngữ, để lấy hình: Khuôn bánh, khuôn gạch. Nghĩa rộng: cái vành, cái khổ: Khuôn mặt, khuôn trăng. Văn-liệu: Mặt tròn khuôn nguyệt, môi nhuần vẻ đan (N-đ-m). Buộc người tài-sắc vào trong khuôn trời (H-T). |
Tự nhiên bà thấy vui sướng trong lòng , nhìn con tươi xinh trong lòng kkhuônkhăn thâm. |
| Bởi thế nên mọi việc nàng chỉ dựa vào những sự đã xảy ra chung quanh để làm kkhuônmẫu. |
Sự thực , Trác cũng như ngày còn ở nhà với mẹ , nhưng vì nàng quấn chiếc khăn đen mới và nàng mặc chiếc áo cộc trắng nên kkhuônmặt nổi hẳn lên. |
Chàng đăm đăm nhìn lại hai con mắt to và đen , sáng long lanh như còn ướt nước mắt và đôi gò má không phấn sáp , ửng hồng , ẩn trong khuôn vải trắng. |
| Trương bàng hoàng như người say rượu cố nhìn như không nhìn rõ nét , hình như khuôn mặt Nhan có một làn sương mù phủ qua. |
| Chàng lim dim mắt lại và trong vùng ánh nhỏ lọt vào mắt chỉ còn in có hình khuôn mặt Thu với hai con mắt yêu quý đương nhìn chàng. |
* Từ tham khảo:
- khuôn hình
- khuôn khổ
- khuôn mặt
- khuôn mẫu
- khuôn nhạc
- khuôn phép